59050010ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5905

Các loại vải dệt phủ tường

Mã HS 59050010Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt phủ tường từ lông cừu hoặc lông động vật là sản phẩm trang trí nội thất được thiết kế đặc biệt để ốp hoặc dán lên bề mặt tường. Chúng mang lại vẻ đẹp sang trọng, ấm cúng và góp phần cải thiện các đặc tính cách âm, cách nhiệt cho không gian. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59050010 là gì?

Các loại vải dệt thuộc mã này được sản xuất từ sợi lông cừu hoặc lông động vật, có thể là loại mịn hoặc loại thô, được dệt thành cấu trúc phù hợp để sử dụng làm vật liệu phủ tường. Chúng không chỉ có tác dụng trang trí, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian mà còn có khả năng cách âm, cách nhiệt nhất định. Mặt hàng này nằm trong nhóm 5905, chuyên về các loại vải dệt dùng cho mục đích phủ tường, thuộc Chương 59 bao gồm các loại vải dệt và vật liệu dệt đã được xử lý hoặc tráng phủ.

Khi phân loại, cần chú ý đến đặc tính cấu tạo và mục đích sử dụng rõ ràng của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các loại vải dệt trang trí thông thường không dùng cho tường hoặc thảm trải sàn. Yếu tố quyết định là việc sản phẩm được thiết kế và sản xuất chuyên biệt để dán hoặc ốp lên tường, thường đi kèm với các đặc tính kỹ thuật về độ bền, khả năng bám dính và khổ rộng phù hợp. Việc xác định chính xác thành phần sợi là lông cừu hoặc lông động vật cũng là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 59050010

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59050010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59050010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59050010

Thuế nhập khẩu mã HS 59050010 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô) là bao nhiêu?
Mã HS 59050010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59050010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô (mã HS 59050010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59050010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59050010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59050010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59050010 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59050010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.