59050090ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5905

Các loại vải dệt phủ tường

Mã HS 59050090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt phủ tường là các vật liệu trang trí nội thất được làm từ sợi dệt, chuyên dùng để ốp hoặc dán lên bề mặt tường, mang lại vẻ đẹp thẩm mỹ và đôi khi cả chức năng cách âm, cách nhiệt cho không gian. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59050090 là gì?

Mã HS 59050090 bao gồm các loại vải dệt được thiết kế đặc biệt để sử dụng làm vật liệu phủ tường, nhưng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn trong nhóm 5905. Các sản phẩm này thường có cấu tạo từ sợi tự nhiên hoặc tổng hợp, được xử lý để tăng độ bền, khả năng chống bám bẩn hoặc dễ dàng thi công. Chúng được phân loại trong nhóm 5905, thuộc Chương 59, chuyên về các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, cũng như các mặt hàng dệt dùng trong kỹ thuật và các mặt hàng dệt khác.

Khi phân loại các mặt hàng thuộc mã "Loại khác" này, cần đặc biệt chú ý đến mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Các loại vải dệt phủ tường phải được thiết kế rõ ràng và có thể nhận biết được là dùng để ốp hoặc dán tường, khác biệt với các loại vải dệt trang trí thông thường không có chức năng này. Việc xác định chính xác thành phần vật liệu, cấu trúc lớp (ví dụ: có lớp nền, lớp phủ đặc biệt) và các chứng nhận về khả năng chống cháy, chống ẩm có thể là căn cứ quan trọng để phân biệt và đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 59050090

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59050090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59050090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59050090

Thuế nhập khẩu mã HS 59050090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 59050090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59050090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 59050090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59050090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59050090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 59050090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59050090 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5905)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59050090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.