59119010ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5911

Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này › Loại khác:

Mã HS 59119010Miếng đệm và miếng chèn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Miếng đệm và miếng chèn dệt kỹ thuật là các sản phẩm được thiết kế đặc biệt để phục vụ các ứng dụng công nghiệp hoặc chuyên biệt, cung cấp các chức năng như bảo vệ, cách nhiệt, lọc hoặc hỗ trợ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong việc nâng cao hiệu suất và độ bền của nhiều hệ thống và thiết bị. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 59119010 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS 59119010 bao gồm miếng đệm và miếng chèn được làm từ vật liệu dệt, chế tạo để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt. Chúng thường được cấu thành từ sợi tổng hợp hoặc sợi tự nhiên có đặc tính chịu nhiệt, chống mài mòn, cách điện hoặc khả năng hấp thụ cao. Những mặt hàng này được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như ô tô, hàng không, điện tử và xây dựng, nơi chúng thực hiện các chức năng đệm, cách ly, làm kín hoặc gia cố. Chúng thuộc nhóm 5911, chuyên về các mặt hàng dệt dùng cho mục đích kỹ thuật, và nằm trong Chương 59, bao gồm các loại vải dệt đặc biệt và sản phẩm dệt kỹ thuật.

Để phân loại chính xác miếng đệm và miếng chèn vào mã này, điều quan trọng là phải xác định rõ chúng có phải là sản phẩm dệt và được thiết kế cho mục đích kỹ thuật theo Chú giải 8 của Chương 59. Cần cẩn trọng phân biệt với các loại miếng đệm hoặc chèn được làm từ vật liệu không dệt như cao su, nhựa hoặc kim loại, vốn sẽ thuộc các Chương khác trong Biểu thuế. Việc đánh giá thành phần vật liệu, cấu trúc dệt, đặc tính kỹ thuật và mục đích sử dụng cuối cùng là yếu tố then chốt để đảm bảo việc phân loại đúng đắn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 59119010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 59119010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 59119010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 59119010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 59119010

Thuế nhập khẩu mã HS 59119010 (Miếng đệm và miếng chèn) là bao nhiêu?
Mã HS 59119010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 59119010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Miếng đệm và miếng chèn (mã HS 59119010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 59119010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 59119010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 59119010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 59119010 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5911)

Xem toàn bộ mã HS Chương 59 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 59119010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.