60054100ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6005

Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04 › Từ xơ tái tạo:

Mã HS 60054100Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt kim đan dọc, được sản xuất từ xơ tái tạo và ở trạng thái chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng, là nguyên liệu thô quan trọng trong ngành dệt may. Chúng được sử dụng làm nền cho nhiều ứng dụng sản xuất vải khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60054100 là gì?

Mã HS 60054100 bao gồm các loại vải dệt kim đan dọc được làm từ xơ tái tạo, đặc trưng bởi việc chưa trải qua quá trình tẩy trắng hoặc đã hoàn tất quá trình này. Các sản phẩm này thường được dùng làm vật liệu cơ bản để tiếp tục các công đoạn xử lý như nhuộm, in hoặc hoàn thiện, trước khi được cắt may thành quần áo hoặc các sản phẩm dệt khác. Nhóm 6005 tập trung vào các loại vải dệt kim đan dọc, phân biệt với các loại vải dệt kim khác trong Chương 60.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần xơ (phải là xơ tái tạo) và tình trạng xử lý của vải (chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng). Cần phân biệt rõ ràng với các loại vải dệt kim đan dọc đã được nhuộm, in hoa, hoặc đã qua các công đoạn hoàn thiện khác, cũng như các loại vải được làm từ xơ tổng hợp hoặc xơ tự nhiên. Việc xác định đúng bản chất xơ và giai đoạn xử lý là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60054100

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60054100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60054100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60054100

Thuế nhập khẩu mã HS 60054100 (Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng) là bao nhiêu?
Mã HS 60054100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60054100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng (mã HS 60054100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60054100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60054100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60054100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60054100 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6005)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60054100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.