60064310ĐVT: kg/m/m2Nhóm 6006

Vải dệt kim hoặc móc khác › Từ xơ tái tạo: › Từ các sợi có các màu khác nhau:

Mã HS 60064310Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải dệt kim hoặc móc đàn hồi, được tạo thành từ sự kết hợp với sợi cao su, là loại vật liệu dệt có khả năng co giãn vượt trội. Sản phẩm này thường được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ ôm sát và linh hoạt cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 60064310 là gì?

Mã HS 60064310 mô tả các loại vải dệt kim hoặc móc có tính đàn hồi, đặc trưng bởi việc kết hợp sợi cao su trong cấu trúc dệt. Loại vải này thuộc nhóm 6006, bao gồm các loại vải dệt kim hoặc móc khác không được phân loại ở các nhóm trước đó trong Chương 60, và được làm từ xơ tái tạo với các sợi có màu sắc khác nhau. Nhờ đặc tính co giãn và phục hồi tốt, vải thường được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất quần áo thể thao, đồ lót, băng đô hoặc các chi tiết cần độ ôm sát như cổ tay áo, gấu quần.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ cấu trúc dệt kim hoặc móc và sự hiện diện của sợi cao su trong thành phần. Cần phân biệt với các loại vải dệt kim đàn hồi khác sử dụng sợi tổng hợp đàn hồi (ví dụ: spandex) mà không có sợi cao su, hoặc các loại vải dệt thoi có tính đàn hồi. Việc kiểm tra thành phần vật liệu, phương pháp dệt và đặc tính kỹ thuật về độ co giãn sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS 60064310.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 60064310

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 60064310 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 60064310

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 60064310

Thuế nhập khẩu mã HS 60064310 (Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)) là bao nhiêu?
Mã HS 60064310 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 60064310 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) (mã HS 60064310) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 60064310 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 60064310 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 60064310 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 60064310 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6006)

Xem toàn bộ mã HS Chương 60 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 60064310 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.