61101900ĐVT: chiếcNhóm 6110

Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc › Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:

Mã HS 61101900Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 61101900 áp dụng cho các loại áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, được dệt kim hoặc móc, làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm. Chúng là những trang phục giữ ấm phổ biến, được ưa chuộng nhờ đặc tính mềm mại và khả năng giữ nhiệt tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 61101900 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã 61101900 bao gồm nhiều kiểu dáng áo mặc ngoài hoặc mặc trong, được sản xuất bằng kỹ thuật dệt kim hoặc móc, với nguyên liệu chính là lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. Những trang phục này thường có độ bền cao, mang lại cảm giác thoải mái và sang trọng cho người mặc. Chúng nằm trong nhóm 6110, chuyên về các loại áo dệt kim hoặc móc, và thuộc Chương 61, bao gồm các mặt hàng quần áo và phụ kiện quần áo dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều quan trọng là phải xác định thành phần vật liệu chính của sản phẩm phải là lông cừu hoặc lông động vật loại mịn, đồng thời đảm bảo rằng chúng không thuộc các phân nhóm cụ thể hơn đã được định nghĩa. Cần đặc biệt chú ý phân biệt với các mặt hàng tương tự được làm từ các loại sợi khác như sợi bông, sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo, vì chúng sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc kiểm tra thành phần sợi thông qua nhãn mác, chứng nhận nguyên liệu hoặc phân tích phòng thí nghiệm là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61101900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61101900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61101900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61101900

Thuế nhập khẩu mã HS 61101900 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61101900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61101900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 61101900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61101900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61101900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61101900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61101900 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6110)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61101900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.