61130030ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6113

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Mã HS 61130030Quần áo chống cháy (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Quần áo chống cháy là trang phục bảo hộ được thiết kế đặc biệt để bảo vệ người mặc khỏi nhiệt độ cao, ngọn lửa và các nguy cơ cháy nổ. Chúng đóng vai trò thiết yếu trong an toàn lao động cho các ngành nghề có rủi ro cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 61130030 là gì?

Các loại quần áo chống cháy này thường được sản xuất từ các loại vải dệt kim hoặc móc chuyên dụng, có khả năng chịu nhiệt và chống cháy lan, thuộc các nhóm vải như 59.03 (vải dệt đã được tráng, phủ, ngâm tẩm hoặc ép với plastic), 59.06 (vải dệt đã được tráng hoặc phủ bằng cao su) hoặc 59.07 (vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ cách khác). Mục đích chính của chúng là giảm thiểu thương tích do nhiệt và lửa gây ra cho người lao động trong môi trường nguy hiểm. Chúng thuộc nhóm 6113, bao gồm các loại quần áo làm từ vật liệu đặc biệt này, trong Chương 61 về quần áo và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ chất liệu cấu thành và các chứng nhận về khả năng chống cháy của sản phẩm. Cần phân biệt quần áo chống cháy với các loại quần áo bảo hộ thông thường hoặc quần áo chịu nhiệt đơn thuần, dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật về khả năng chống cháy và cấu trúc sợi vải. Hồ sơ kỹ thuật sản phẩm, chứng chỉ kiểm định hoặc thông số kỹ thuật vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định tính chất chống cháy đặc thù của trang phục.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 61130030

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61130030 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61130030

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61130030

Thuế nhập khẩu mã HS 61130030 (Quần áo chống cháy (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 61130030 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61130030 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Quần áo chống cháy (SEN) (mã HS 61130030) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61130030 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61130030 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61130030 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61130030 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61130030 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.