61130090ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6113

Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Mã HS 61130090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại quần áo được may từ vải dệt kim hoặc vải móc đã qua xử lý đặc biệt, như được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với các vật liệu khác. Chúng thường mang các đặc tính chức năng như chống thấm nước, chống gió hoặc tăng cường độ bền. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 61130090 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các sản phẩm may mặc được chế tạo từ vải dệt kim hoặc vải móc thuộc các nhóm 59.03 (vải dệt thoi đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic), 59.06 (vải dệt thoi đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su) hoặc 59.07 (vải dệt thoi đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép khác). Các loại quần áo này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu về bảo vệ hoặc hiệu suất, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Chúng thuộc Chương 61, chuyên về quần áo và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác vào mã này, điều cốt yếu là phải xác định rõ bản chất của vật liệu vải gốc là dệt kim hoặc móc và đã được xử lý bằng phương pháp ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép theo tiêu chuẩn của các nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại quần áo làm từ vải dệt thoi thông thường hoặc các sản phẩm không có lớp phủ chức năng đặc trưng. Cần kiểm tra kỹ lưỡng thành phần và cấu trúc của vải để đảm bảo tính phù hợp, tránh nhầm lẫn với các mặt hàng may mặc từ các loại vải khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 61130090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61130090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61130090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61130090

Thuế nhập khẩu mã HS 61130090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61130090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61130090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 61130090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61130090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61130090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61130090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61130090 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61130090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.