61152100ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6115

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc › Quần tất và quần nịt khác:

Mã HS 61152100Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là một loại quần tất hoặc quần nịt được dệt kim, đặc trưng bởi việc sử dụng sợi tổng hợp và có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex. Chúng được thiết kế để ôm sát chân và phần dưới cơ thể, mang lại sự thoải mái và thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 61152100 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là quần tất và quần nịt khác, được sản xuất từ sợi tổng hợp với đặc tính sợi đơn có độ mảnh dưới 67 decitex, thường tạo nên chất liệu mỏng, nhẹ và mịn. Chúng được sử dụng rộng rãi trong thời trang hàng ngày hoặc cho các mục đích chuyên biệt, thuộc nhóm 61.15 chuyên về các loại hàng bít tất dệt kim và nằm trong Chương 61, bao gồm các mặt hàng quần áo và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến thành phần vật liệu là sợi tổng hợp và thông số kỹ thuật về độ mảnh của sợi đơn. Điều này giúp phân biệt chúng với các loại quần tất làm từ sợi tự nhiên, sợi nhân tạo hoặc có độ mảnh sợi khác, đồng thời tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có chức năng đặc biệt như quần tất y tế nếu không có các đặc tính kỹ thuật tương ứng. Việc xác định chính xác các yếu tố này dựa trên tài liệu kỹ thuật hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61152100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61152100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61152100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61152100

Thuế nhập khẩu mã HS 61152100 (Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex) là bao nhiêu?
Mã HS 61152100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61152100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex (mã HS 61152100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61152100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61152100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61152100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61152100 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6115)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61152100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.