61153090ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6115

Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc › Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:

Mã HS 61153090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dành cho phụ nữ, được sản xuất bằng phương pháp dệt kim, có đặc điểm sợi đơn mảnh dưới 67 decitex nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác. Chúng được sử dụng phổ biến trong trang phục hàng ngày hoặc thời trang, mang lại sự thoải mái và thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 61153090 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại tất dệt kim dành cho phụ nữ, có chiều dài từ đầu gối trở lên, với độ mảnh của sợi đơn cấu thành dưới 67 decitex. Đây là những sản phẩm được tạo ra từ kỹ thuật dệt kim, mang lại độ co giãn và ôm sát, phù hợp với nhiều kiểu dáng trang phục. Chúng thuộc nhóm 6115, bao gồm các loại quần tất, bít tất và các sản phẩm dệt kim tương tự, nằm trong Chương 61 chuyên về hàng may mặc và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào các đặc tính kỹ thuật như chất liệu dệt kim, chiều dài sản phẩm (đến đầu gối hoặc trên đầu gối), đối tượng sử dụng (phụ nữ) và đặc biệt là độ mảnh của sợi đơn (dưới 67 decitex). Điều quan trọng là phải phân biệt chúng với các loại tất có độ mảnh sợi lớn hơn, tất dùng cho nam giới, hoặc các sản phẩm dệt kim khác có công dụng tương tự nhưng không phải là tất chân. Các tài liệu kỹ thuật, thành phần sợi và cấu trúc dệt đóng vai trò then chốt trong việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61153090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61153090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61153090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61153090

Thuế nhập khẩu mã HS 61153090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61153090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61153090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 61153090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61153090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61153090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61153090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61153090 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6115)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61153090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.