61161090ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6116

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc › Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:

Mã HS 61161090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 61161090 áp dụng cho các loại găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay được làm từ vật liệu dệt kim hoặc móc, đã qua xử lý bằng cách ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su, nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác. Chúng thường được sử dụng để bảo vệ tay và tăng cường khả năng cầm nắm trong nhiều môi trường làm việc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 61161090 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những loại găng tay dệt kim hoặc móc đã được gia cố bằng plastic hoặc cao su, mang lại độ bền cao hơn, khả năng chống thấm hoặc cải thiện độ bám. Chúng bao gồm nhiều kiểu dáng và công dụng khác nhau, từ găng tay bảo hộ lao động đến găng tay thể thao, miễn là chúng được dệt kim hoặc móc và có lớp phủ đặc trưng. Nhóm 6116 thuộc Chương 61, bao gồm hàng may mặc và phụ kiện may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác vào mã “loại khác” này, cần xác định rõ ràng vật liệu dệt cơ bản, phương pháp dệt, và đặc tính của lớp phủ plastic hoặc cao su. Cần kiểm tra kỹ các thông số kỹ thuật và mục đích sử dụng để đảm bảo sản phẩm không thuộc các mã HS cụ thể hơn đã được quy định cho găng tay có tính năng đặc biệt. Các tài liệu như bảng phân tích thành phần hoặc mô tả kỹ thuật chi tiết sẽ là căn cứ quan trọng để tránh nhầm lẫn trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH)

Thuế cơ bản của mã HS 61161090

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61161090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61161090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61161090

Thuế nhập khẩu mã HS 61161090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61161090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61161090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 61161090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61161090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61161090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61161090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61161090 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6116)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61161090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.