61169900ĐVT: kg/chiếc/đôiNhóm 6116

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc › Loại khác:

Mã HS 61169900Từ các vật liệu dệt khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay dệt kim hoặc móc được sử dụng rộng rãi để bảo vệ đôi tay khỏi các tác động bên ngoài hoặc phục vụ mục đích thời trang. Chúng cung cấp sự linh hoạt và thoải mái cho người sử dụng trong nhiều hoạt động khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/chiếc/đôi

Mã HS 61169900 là gì?

Mã HS 61169900 bao gồm các loại găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay được sản xuất bằng phương pháp dệt kim hoặc móc, sử dụng các vật liệu dệt không thuộc các phân loại cụ thể khác. Những sản phẩm này thường có đặc tính co giãn, mềm mại, mang lại sự thoải mái và linh hoạt khi sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, từ sinh hoạt hàng ngày đến các hoạt động chuyên biệt. Chúng thuộc nhóm 6116, chuyên về các sản phẩm bảo vệ tay dệt kim hoặc móc, nằm trong Chương 61 về hàng may mặc dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần vật liệu dệt cấu tạo nên găng tay, đảm bảo rằng chúng không thuộc các nhóm vật liệu đã được chỉ định rõ ràng trong các phân nhóm khác của mã 6116. Việc xác định loại sợi dệt (ví dụ: lụa, lanh, sợi thực vật khác, hoặc hỗn hợp sợi không thuộc các nhóm chính) là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với găng tay làm từ vật liệu không phải dệt kim/móc hoặc găng tay dệt kim/móc từ các loại sợi phổ biến như cotton hay sợi tổng hợp. Hồ sơ kỹ thuật hoặc kết quả kiểm nghiệm thành phần vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 61169900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 61169900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 61169900

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 61169900

Thuế nhập khẩu mã HS 61169900 (Từ các vật liệu dệt khác) là bao nhiêu?
Mã HS 61169900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 61169900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ các vật liệu dệt khác (mã HS 61169900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH phải KTNN về CL khi NK (01/2021/TT-BLĐTBXH); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61169900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61169900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 61169900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61169900 là kg/chiếc/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6116)

Xem toàn bộ mã HS Chương 61 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 61169900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.