62043911ĐVT: chiếcNhóm 6204

Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi) dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái › Áo jacket và áo blazer: › Từ các vật liệu dệt khác: › Từ tơ tằm:

Mã HS 62043911Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo jacket và áo blazer dành cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, được làm từ tơ tằm và in bằng phương pháp batik truyền thống, là những sản phẩm thời trang mang đậm nét văn hóa và nghệ thuật thủ công. Chúng là trang phục khoác ngoài tinh tế, thể hiện sự kết hợp hài hòa giữa chất liệu cao cấp và kỹ thuật trang trí độc đáo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62043911 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là áo jacket và áo blazer may sẵn, được thiết kế riêng cho phái nữ hoặc trẻ em gái. Điểm đặc trưng là chúng được chế tác từ vải tơ tằm và được trang trí bằng kỹ thuật in batik truyền thống, tạo nên những họa tiết độc đáo và màu sắc phong phú. Mã HS này thuộc nhóm 6204, bao gồm nhiều loại trang phục may sẵn khác nhau dành cho phụ nữ và trẻ em gái, nằm trong Chương 62 chuyên về các mặt hàng quần áo không dệt kim hoặc móc.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác chất liệu tơ tằm và phương pháp in batik truyền thống đã được áp dụng. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các loại áo jacket, áo blazer làm từ các vật liệu dệt khác hoặc sử dụng kỹ thuật in ấn thông thường. Việc kiểm tra thành phần sợi vải và kỹ thuật in trên sản phẩm là căn cứ thiết yếu để đảm bảo phân loại đúng vào mã 62043911, tránh nhầm lẫn với các mã HS khác trong cùng nhóm 6204 nhưng có đặc tính vật liệu hoặc phương pháp trang trí khác biệt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62043911

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62043911 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62043911

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62043911

Thuế nhập khẩu mã HS 62043911 (Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 62043911 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62043911 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) (mã HS 62043911) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62043911 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62043911 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62043911 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62043911 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6204)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62043911 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.