62059010ĐVT: chiếcNhóm 6205

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 62059010Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai làm từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn là trang phục phổ biến, mang lại sự ấm áp và thoải mái cho người mặc. Chúng thường được thiết kế với nhiều kiểu dáng đa dạng, phù hợp cho cả hoạt động hàng ngày và các sự kiện đặc biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62059010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại áo sơ mi dành cho nam giới và trẻ em trai, được sản xuất từ chất liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn. Đặc điểm nổi bật của chất liệu này là khả năng giữ nhiệt tốt, độ mềm mại cao và vẻ ngoài sang trọng, thường được ưa chuộng trong các bộ sưu tập thời trang thu đông. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6205, chuyên về áo sơ mi, nằm trong Chương 62 của Biểu thuế hài hòa, bao gồm các mặt hàng quần áo và phụ kiện may sẵn không dệt kim hoặc móc.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định đúng thành phần vật liệu dệt chính của áo sơ mi. Cần phân biệt rõ ràng với các loại áo sơ mi làm từ các vật liệu dệt khác như cotton, sợi tổng hợp hoặc các loại lông động vật thô hơn, vốn sẽ được xếp vào các phân nhóm khác trong cùng nhóm 6205. Việc kiểm tra nhãn mác sản phẩm, chứng nhận thành phần vật liệu hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan là cần thiết để đảm bảo tính chính xác trong quá trình phân loại hải quan.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62059010

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62059010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62059010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62059010

Thuế nhập khẩu mã HS 62059010 (Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn) là bao nhiêu?
Mã HS 62059010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62059010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn (mã HS 62059010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62059010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62059010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62059010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62059010 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6205)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62059010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.