62059099ĐVT: chiếcNhóm 6205

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai › Từ các vật liệu dệt khác: › Loại khác:

Mã HS 62059099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai thuộc mã này là những sản phẩm may mặc thiết yếu, được sử dụng rộng rãi trong nhiều hoàn cảnh khác nhau, từ trang phục hàng ngày đến các sự kiện trang trọng. Chúng được làm từ các loại vật liệu dệt không thuộc nhóm cotton, sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo đã được phân loại cụ thể. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 62059099 là gì?

Nhóm hàng này bao gồm các loại áo sơ mi dành cho nam giới hoặc trẻ em trai, được thiết kế để mặc ở phần thân trên. Các sản phẩm này thuộc Chương 62 của Biểu thuế hài hòa, chuyên về các mặt hàng may mặc không dệt kim hoặc móc. Cụ thể, chúng nằm trong nhóm 6205, tập trung vào áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, và mã "Loại khác" này dùng cho những sản phẩm được làm từ vật liệu dệt không được định danh rõ ràng ở các phân nhóm chi tiết hơn.

Để đảm bảo phân loại chính xác cho các loại áo sơ mi này, việc xác định thành phần vật liệu dệt là yếu tố then chốt. Các sản phẩm làm từ lanh, gai dầu, tơ tằm, hoặc các hỗn hợp sợi đặc biệt khác không thuộc các phân nhóm đã được chỉ định (như cotton, sợi tổng hợp hoặc sợi nhân tạo) sẽ được xếp vào mã này. Do đó, kiểm tra kỹ nhãn mác sản phẩm, phiếu phân tích thành phần hoặc các tài liệu kỹ thuật liên quan là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các loại áo sơ mi có thành phần phổ biến hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 62059099

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 62059099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
2,5
UKVFTA (VN – Anh)
2,5
VIFTA (VN – Israel)
11.4
RCEP
Tốt nhất0
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 62059099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 62059099

Thuế nhập khẩu mã HS 62059099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 62059099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 62059099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 62059099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 62059099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 62059099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, RCEP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 62059099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 62059099 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6205)

Xem toàn bộ mã HS Chương 62 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 62059099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.