63029990ĐVT: kg/chiếcNhóm 6302

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp › Loại khác: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 63029990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 63029990 bao gồm các loại vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp được làm từ các vật liệu dệt khác, không thuộc các phân loại cụ thể hơn. Đây là những sản phẩm dệt may thiết yếu phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày trong gia đình và các cơ sở lưu trú. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 63029990 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã này là những sản phẩm dệt đã hoàn thiện, được thiết kế và sử dụng chuyên biệt cho giường ngủ, bàn ăn, hoặc các mục đích vệ sinh cá nhân và nhà bếp. Chúng có thể bao gồm các loại khăn hoặc vỏ bọc được làm từ các loại sợi dệt tự nhiên hoặc nhân tạo không phải là cotton, sợi tổng hợp hoặc lanh. Nhóm 6302 tập trung vào các sản phẩm dệt dùng trong gia đình, và mã 63029990 là phân loại cuối cùng cho những sản phẩm làm từ "vật liệu dệt khác" không được chi tiết ở các mã con trước đó.

Để phân loại chính xác vào mã 63029990, điều quan trọng là xác định rõ vật liệu dệt cấu thành sản phẩm phải là "vật liệu dệt khác" (ngoài cotton, sợi tổng hợp hoặc lanh) và công dụng của chúng phải thuộc nhóm vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh hoặc khăn nhà bếp. Trong thực tế, việc này đòi hỏi kiểm tra thành phần sợi dệt và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm để tránh nhầm lẫn với các mặt hàng dệt may khác thuộc Chương 63 có công dụng tương tự nhưng làm từ vật liệu khác hoặc có chức năng không hoàn toàn trùng khớp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 63029990

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63029990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63029990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63029990

Thuế nhập khẩu mã HS 63029990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 63029990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63029990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 63029990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 63029990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63029990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63029990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63029990 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6302)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63029990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.