63101010ĐVT: kgNhóm 6310

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt › Đã được phân loại:

Mã HS 63101010Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới là các sản phẩm dệt may phế liệu, thường được thu gom để tái chế hoặc sử dụng cho các mục đích công nghiệp khác. Chúng đóng vai trò quan trọng trong chuỗi cung ứng vật liệu thứ cấp, góp phần giảm thiểu rác thải dệt may. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
kg

Mã HS 63101010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại vải vụn, dù đã qua sử dụng hay còn mới, phát sinh từ quá trình sản xuất, cắt may hoặc từ các sản phẩm dệt đã loại bỏ. Chúng thường được phân loại dựa trên thành phần vật liệu dệt cơ bản như cotton, polyester, len hoặc hỗn hợp. Nhóm 6310 này nằm trong Chương 63, chuyên về các sản phẩm dệt may đã hoàn thiện hoặc các loại phế liệu dệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng vải vụn, cần xem xét kỹ lưỡng tình trạng (đã sử dụng hay mới), kích thước, và đặc biệt là thành phần vật liệu dệt cấu thành. Việc xác định rõ ràng đây là vải vụn hay các dạng phế liệu dệt khác như mẩu dây xe, chão bện, thừng, cáp là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn với các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 6310. Các tiêu chí về độ sạch, mức độ hư hỏng hoặc khả năng tái sử dụng cũng có thể là yếu tố hỗ trợ trong quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 63101010

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63101010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
40
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
31,8
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63101010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63101010

Thuế nhập khẩu mã HS 63101010 (Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới) là bao nhiêu?
Mã HS 63101010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63101010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 63101010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 63101010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63101010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63101010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63101010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63101010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.