63109090ĐVT: kgNhóm 6310

Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt › Loại khác:

Mã HS 63109090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 63109090 bao gồm các loại phế liệu dệt may và các sản phẩm từ dây xe, chão bện, thừng, hoặc cáp đã qua sử dụng hoặc mới, không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 63.10. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
75
Đơn vị tính
kg

Mã HS 63109090 là gì?

Các mặt hàng thuộc mã 63109090 là những phế liệu dệt, vải vụn, hoặc các sản phẩm đã qua sử dụng từ dây xe, chão bện, thừng và cáp, được làm từ vật liệu dệt. Chúng thường được thu gom để tái chế, sử dụng làm vật liệu lau chùi công nghiệp hoặc nguyên liệu thô cho các ngành sản xuất khác. Nhóm 63.10 nằm trong Chương 63, bao gồm các mặt hàng dệt may đã hoàn thiện khác, quần áo cũ và các loại vải vụn.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã này, cần xác định rõ chúng là phế liệu hoặc sản phẩm đã qua sử dụng từ vật liệu dệt, và không thuộc các mô tả cụ thể hơn của các phân nhóm khác trong 63.10. Việc xác định thành phần vật liệu dệt và trạng thái phế liệu hay đã qua sử dụng là yếu tố then chốt. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm dệt mới hoặc các phế liệu có đặc tính khác biệt được phân loại riêng.

Thuế cơ bản của mã HS 63109090

Thuế NK thông thường
75
Thuế NK ưu đãi (MFN)
50
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 63109090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
*
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
40
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
31,8
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
18,1
UKVFTA (VN – Anh)
18,1
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
25
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 63109090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 63109090

Thuế nhập khẩu mã HS 63109090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 63109090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 50, thuế suất thông thường 75 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 63109090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 63109090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 63109090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 63109090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 63109090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 63109090 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 6310)

Xem toàn bộ mã HS Chương 63 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 63109090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.