64069091ĐVT: kg/đôiNhóm 6406

Các bộ phận của giày, dép (kể cả mũ giày đã hoặc chưa gắn đế trừ đế ngoài); miếng lót của giày, dép có thể tháo rời, đệm gót chân và các sản phẩm tương tự; ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các sản phẩm tương tự, và các bộ phận của chúng › Loại khác: › Loại khác:

Mã HS 64069091Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ghệt và ống ôm sát chân (leggings) là các phụ kiện trang phục được thiết kế để bảo vệ hoặc giữ ấm cho phần chân, thường được mặc bên ngoài giày dép hoặc như một phần của trang phục. Các sản phẩm này bao gồm cả những bộ phận cấu thành của chúng, phục vụ nhiều mục đích từ thời trang đến thể thao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/đôi.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/đôi

Mã HS 64069091 là gì?

Ghệt (gaiters) là vật dụng bọc ngoài giày và ống quần, thường dùng để bảo vệ khỏi bụi bẩn, nước, tuyết hoặc côn trùng, phổ biến trong các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài. Ống ôm sát chân (leggings) là loại quần bó sát, thường làm từ vải co giãn, được mặc để giữ ấm, hỗ trợ vận động hoặc như một item thời trang. Nhóm 6406 bao gồm các bộ phận của giày dép và các sản phẩm tương tự như ghệt, leggings, trong khi Chương 64 tập trung vào giày dép và các mặt hàng liên quan.

Để phân loại chính xác các mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng vật liệu cấu tạo, thiết kế và mục đích sử dụng chính để tránh nhầm lẫn với quần áo thông thường thuộc Chương 61 hoặc 62. Việc xác định rõ ràng liệu sản phẩm là một phụ kiện bảo vệ chân độc lập hay là một bộ phận của giày dép hoặc trang phục khác là rất quan trọng. Các tiêu chí như khả năng tháo rời, tính năng bảo vệ đặc thù và cách thức gắn kết với giày dép hoặc trang phục sẽ là căn cứ chính để phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 64069091

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 64069091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 64069091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 64069091

Thuế nhập khẩu mã HS 64069091 (Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng) là bao nhiêu?
Mã HS 64069091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 64069091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Ghệt, ống ôm sát chân (leggings) và các loại tương tự và bộ phận của chúng (mã HS 64069091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 64069091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 64069091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 64069091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 64069091 là kg/đôi.

Các mã HS liên quan (nhóm 6406)

Xem toàn bộ mã HS Chương 64 – Giày dép · Mũ nón · Ô dù

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 64069091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.