69101000ĐVT: chiếcNhóm 6910

Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định

Mã HS 69101000Bằng sứ

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 69101000 bao gồm các thiết bị vệ sinh cố định được sản xuất từ vật liệu sứ, phục vụ nhu cầu sinh hoạt và vệ sinh trong các công trình xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 69101000 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là những vật dụng thiết yếu trong phòng tắm và nhà vệ sinh, chẳng hạn như bồn rửa mặt, chậu rửa, bồn tắm, bệ xí, bệ tiểu và các thiết bị vệ sinh tương tự. Chúng được đặc trưng bởi độ bền cao, bề mặt nhẵn bóng, dễ dàng vệ sinh và thường được tráng men để tăng cường tính thẩm mỹ cũng như khả năng chống thấm. Nhóm 6910 tập trung vào các sản phẩm vệ sinh bằng gốm, sứ gắn cố định, là một phần quan trọng của Chương 69, chuyên về các sản phẩm gốm, sứ.

Khi phân loại sản phẩm vào mã 69101000, điều quan trọng là phải xác định chính xác vật liệu cấu thành là sứ, nhằm phân biệt với các loại vật liệu gốm khác như gốm đất nung hoặc gốm đá. Việc kiểm tra thành phần vật liệu, quy trình sản xuất và các đặc tính kỹ thuật liên quan là cơ sở để đảm bảo phân loại chính xác. Điều này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm vệ sinh làm từ gốm khác, vốn có thể được xếp vào các phân nhóm khác trong cùng nhóm 6910.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ

Thuế cơ bản của mã HS 69101000

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69101000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
6
VJEPA (VN – Nhật Bản)
9
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69101000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69101000

Thuế nhập khẩu mã HS 69101000 (Bằng sứ) là bao nhiêu?
Mã HS 69101000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69101000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bằng sứ (mã HS 69101000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69101000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69101000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69101000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69101000 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6910)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69101000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.