Chương 69

Mã HS Chương 69Đồ gốm, sứ

Danh mục 78 mã HS thuộc Chương 69 (Đá · Xi măng · Thủy tinh). Nhấp vào từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026
Số mã HS
78
Số nhóm (4 số)
13
Thuế NK ưu đãi
5–45%
Chính sách
Kiểm tra chất lượng

Chương 69 gồm đồ gốm, sứ: gạch men, gạch ốp lát, đồ sứ vệ sinh, gốm sứ gia dụng và sản phẩm gốm kỹ thuật. Khi tra mã HS Chương 69, cần phân biệt gốm xây dựng, gốm gia dụng và gốm kỹ thuật, đồng thời xác định loại men, công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Gạch ốp lát và một số sản phẩm thuộc diện kiểm tra chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chất lượng, hợp quy đối với sản phẩm gốm sứ nhập khẩu.

Cách đọc mã HS trong Chương 69

Mỗi mã HS 8 chữ số được xây từ nhóm 4 số (heading). Ví dụ mã 6901 là “Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự”, trong đó 69010000 Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự. Hai số đầu (69) là chương, bốn số đầu (6901) là nhóm, tám số là mã chi tiết áp dụng để khai hải quan. Bảng dưới được gom theo nhóm 4 số — mở từng nhóm để xem các mã con và thuế nhập khẩu ưu đãi tương ứng.

Không chắc mã HS nào trong Chương 69 đúng cho hàng của bạn?

Gửi mô tả lô hàng, chuyên gia Avenir chốt mã HS và báo giá thủ tục miễn phí.

Danh mục mã HS theo nhóm

6901Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) và các loại hàng gốm, sứ khác làm từ bột silic hóa thạch (ví dụ, đất tảo cát, đá tảo silic hoặc diatomit) hoặc từ các loại đất silic tương tự1
6902Gạch, gạch khối, tấm lát (tiles) chịu lửa và các loại vật liệu xây dựng bằng gốm, sứ chịu lửa tương tự, trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự4
6903Các loại hàng gốm, sứ chịu lửa khác (ví dụ, bình cổ cong, nồi nấu kim loại, lò muffle, nút, phích cắm, giá đỡ, chén thử vàng bạc, các loại ống, ống dẫn, bao vỏ, tay cầm và cửa trượt), trừ các sản phẩm làm bằng bột silic hóa thạch hoặc đất silic tương tự4
6904Gạch xây dựng, gạch khối lát nền, tấm đỡ hoặc tấm lót và các loại tương tự bằng gốm, sứ3
6905Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, lớp lót trong ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác3
6906Ống dẫn, máng dẫn, máng thoát nước và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm, sứ1
6907Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện40
Mã HSMô tả hàng hóaNK ưu đãi
6907Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện
690721Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng:
69072110Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)20%
69072121Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45%
69072122Loại khác, không tráng men45%
69072123Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45%
69072124Loại khác, đã tráng men45%
69072191Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
69072192Loại khác, không tráng men35%
69072193Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
69072194Loại khác, đã tráng men35%
690722Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:
69072211Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45%
69072212Loại khác, không tráng men45%
69072213Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45%
69072214Loại khác, đã tráng men45%
69072291Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
69072292Loại khác, không tráng men35%
69072293Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
69072294Loại khác, đã tráng men35%
690723Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng:
69072311Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men45%
69072312Loại khác, không tráng men45%
69072313Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men45%
69072314Loại khác, đã tráng men45%
69072391Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
69072392Loại khác, không tráng men35%
69072393Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
69072394Loại khác, đã tráng men35%
690730Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40:
69073011Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm45%
69073019Loại khác35%
69073091Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm45%
69073099Loại khác35%
690740Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện:
69074010Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men20%
69074021Không tráng men45%
69074022Đã tráng men45%
69074091Không tráng men35%
69074092Đã tráng men35%
6909Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng5
6910Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định3
6911Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ3
6912Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ1
6913Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác7
6914Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác3

Chú giải pháp lý Chương 69

Trích Thông tư 31/2022/TT-BTC. Xem thêm 6 Quy tắc phân loại HS.

Đồ gốm, sứ
1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình: (a) Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03; (b) Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và (c) Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, nitrua, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa. 2. Chương này không bao gồm: (a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44; (b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04; (c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác); (d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13; (e) Các sản phẩm thuộc Chương 82; (f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47; (g) Răng giả (nhóm 90.21); (h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian); (ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép); (k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao); (l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc (m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật). PHÂN CHƯƠNG I CÁC LOẠI HÀNG HÓA BẰNG BỘT HÓA THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA

Câu hỏi thường gặp về Chương 69

Chương 69 trong Biểu thuế XNK gồm những gì?
Chương 69 gồm đồ gốm, sứ. Cụ thể bao gồm gạch men, gạch ốp lát, đồ sứ vệ sinh, gốm sứ gia dụng và sản phẩm gốm kỹ thuật.
Hàng Chương 69 có chịu kiểm tra chất lượng không?
Có, gạch ốp lát và một số sản phẩm thuộc diện kiểm tra chất lượng theo quy chuẩn kỹ thuật. Doanh nghiệp cần thực hiện kiểm tra chất lượng và chứng nhận hợp quy đối với các sản phẩm gốm sứ liên quan khi nhập khẩu.
Khi tra mã HS Chương 69 cần lưu ý điều gì?
Cần phân biệt gốm xây dựng, gốm gia dụng và gốm kỹ thuật, đồng thời xác định loại men, công dụng để áp đúng nhóm và thuế nhập khẩu. Tra mã chính xác để xác định thuế suất MFN, ưu đãi FTA, VAT và yêu cầu kiểm tra chất lượng, hợp quy.

Chương khác cùng phần (Phần XIII · 68–70)

Avenir Logistics

Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí

Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.