69119000ĐVT: kg/chiếc/bộNhóm 6911

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

Mã HS 69119000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 69119000 bao gồm các mặt hàng đồ gia dụng, đồ dùng nhà bếp và bộ đồ ăn làm từ sứ, không thuộc nhóm đồ sứ vệ sinh. Chúng phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày, mang lại sự tiện ích và tính thẩm mỹ cho không gian sống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc/bộ.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg/chiếc/bộ

Mã HS 69119000 là gì?

Mã này áp dụng cho các sản phẩm bằng sứ đa dạng dùng trong gia đình, như bát, đĩa, cốc, chén, lọ hoa, và các vật dụng trang trí khác, ngoại trừ các sản phẩm sứ vệ sinh đã được phân loại cụ thể. Sứ là vật liệu gốm cao cấp, nổi bật với độ bền, bề mặt mịn, không thấm nước và khả năng chịu nhiệt tốt, được sản xuất thông qua quá trình nung ở nhiệt độ cao. Các sản phẩm này thuộc nhóm 6911, chuyên về đồ dùng bằng sứ, trong Chương 69 liên quan đến các sản phẩm gốm, sứ.

Để phân loại chính xác vào mã "loại khác" này, điều quan trọng là xác định rõ vật liệu cấu thành phải là sứ và công dụng chính là đồ gia dụng, đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn, không phải đồ sứ vệ sinh. Cần phân biệt với các sản phẩm làm từ vật liệu gốm khác như gốm đất nung (earthenware) hoặc sành (stoneware), vốn có đặc tính và mã HS riêng. Việc kiểm tra thành phần vật liệu, quy trình sản xuất và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )

Thuế cơ bản của mã HS 69119000

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69119000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
35
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
8
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69119000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69119000

Thuế nhập khẩu mã HS 69119000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69119000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69119000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 69119000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69119000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69119000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69119000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69119000 là kg/chiếc/bộ.

Các mã HS liên quan (nhóm 6911)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69119000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.