70151000ĐVT: kg/chiếcNhóm 7015

Kính đồng hồ thời gian hoặc kính đồng hồ cá nhân và các loại kính tương tự, các loại kính đeo để hiệu chỉnh hoặc không hiệu chỉnh, được uốn cong, làm lồi, lõm hoặc tương tự, chưa được gia công về mặt quang học; hạt cầu thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên

Mã HS 70151000Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt là những thấu kính quang học được thiết kế đặc biệt để điều chỉnh các tật khúc xạ của mắt, giúp người dùng có được thị lực rõ nét. Chúng là thành phần thiết yếu của kính đeo mắt y tế, phục vụ mục đích cải thiện thị giác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 70151000 là gì?

Những thấu kính này bao gồm các loại kính đơn tròng, đa tròng hoặc hai tròng, được chế tạo từ thủy tinh hoặc các vật liệu nhựa quang học khác, có khả năng hội tụ hoặc phân kỳ ánh sáng theo độ cận, viễn, loạn hoặc lão thị của từng cá nhân. Chúng được phân loại trong nhóm 7015, thuộc Chương 70, bao gồm các sản phẩm thủy tinh và đồ thủy tinh, đặc biệt là các loại kính dùng cho đồng hồ và kính đeo mắt. Đặc điểm nổi bật là khả năng hiệu chỉnh quang học đã được tích hợp sẵn.

Khi phân loại mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng mục đích sử dụng chính là hiệu chỉnh thị lực, phân biệt với các loại kính không có chức năng điều chỉnh quang học như kính râm thông thường hoặc kính bảo hộ. Các thông số kỹ thuật về độ khúc xạ (diop) và thiết kế quang học là những yếu tố then chốt để xác định đây là kính hiệu chỉnh, ngay cả khi chúng chưa được lắp vào gọng. Việc này giúp tránh nhầm lẫn với các loại kính chỉ có tác dụng bảo vệ hoặc làm đẹp.

Thuế cơ bản của mã HS 70151000

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70151000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.1
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70151000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70151000

Thuế nhập khẩu mã HS 70151000 (Các loại kính hiệu chỉnh dùng cho kính đeo mắt) là bao nhiêu?
Mã HS 70151000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70151000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70151000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70151000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70151000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70151000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70151000 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7015)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70151000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.