70169000ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 7016

Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, tấm lát (tiles) và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, có hoặc không có cốt lưới, thuộc loại được sử dụng trong xây dựng hoặc mục đích xây dựng; khối thủy tinh nhỏ và đồ thủy tinh nhỏ khác, có hoặc không có lớp lót nền, dùng để khảm hoặc cho các mục đích trang trí tương tự; đèn phủ chì và các loại tương tự; thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt dạng khối, panel, tấm, lớp, vỏ hoặc các dạng tương tự

Mã HS 70169000Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 70169000 bao gồm các sản phẩm thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, cũng như các loại thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm khác trong nhóm 7016. Đây là những mặt hàng thủy tinh đa dạng, chủ yếu phục vụ cho ngành xây dựng và trang trí. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 70169000 là gì?

Nhóm 70169000 tập hợp các sản phẩm thủy tinh không được định danh cụ thể trong các phân nhóm chi tiết hơn của nhóm 7016. Các sản phẩm này có thể là thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc, thủy tinh đa phân tử hoặc thủy tinh bọt, được chế tác thành các hình dạng khác nhau như khối, tấm, gạch hoặc các cấu kiện tương tự. Chúng thường được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, kiến trúc nội thất hoặc mục đích trang trí, tận dụng đặc tính bền vững và thẩm mỹ của vật liệu thủy tinh.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã 70169000, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất vật liệu, quy trình sản xuất và công dụng cụ thể của sản phẩm. Điều quan trọng là phải xác định rằng mặt hàng không thuộc các phân nhóm chi tiết hơn của nhóm 7016, chẳng hạn như gạch lát, tấm lát có cốt lưới hay các khối thủy tinh nhỏ dùng cho khảm. Việc đối chiếu các đặc tính kỹ thuật, thành phần cấu tạo và hình dạng sản phẩm với mô tả của nhóm 7016 sẽ giúp đảm bảo việc phân loại đúng đắn, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thủy tinh khác thuộc các nhóm hoặc chương khác của biểu thuế.

Thuế cơ bản của mã HS 70169000

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 70169000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
9
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 70169000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 70169000

Thuế nhập khẩu mã HS 70169000 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 70169000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 70169000 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 70169000 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 70169000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 70169000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 70169000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 70169000 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 7016)

Xem toàn bộ mã HS Chương 70 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 70169000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.