71131190ĐVT: kgNhóm 7113

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: › Bằng bạc, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác:

Mã HS 71131190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm đồ trang sức và bộ phận của chúng, được chế tác từ bạc hoặc bạc đã mạ/dát phủ kim loại quý khác, là những vật phẩm trang trí cá nhân phổ biến, mang giá trị thẩm mỹ và thường được sử dụng trong nhiều dịp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71131190 là gì?

Mã HS 71131190 áp dụng cho các loại đồ trang sức và bộ phận của đồ trang sức được làm từ bạc, có thể đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ một kim loại quý khác, và không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong cùng nhóm. Các mặt hàng này bao gồm đa dạng các sản phẩm như nhẫn, dây chuyền, bông tai, vòng tay, trâm cài và các phụ kiện trang sức khác, được thiết kế để tôn vinh vẻ đẹp cá nhân. Chúng thuộc nhóm 7113, chuyên về đồ trang sức bằng kim loại quý, nằm trong Chương 71 của Biểu thuế hài hòa.

Khi phân loại mặt hàng vào mã này, điều quan trọng là phải xác định chính xác vật liệu cấu thành chính là bạc, dù đã được xử lý bề mặt bằng cách mạ hoặc dát phủ kim loại quý khác. Cần lưu ý rằng các sản phẩm không phải là đồ trang sức hoặc không được làm từ bạc (hoặc bạc mạ/dát phủ kim loại quý khác) sẽ được phân loại vào các mã HS khác tương ứng. Việc kiểm tra thành phần kim loại và đặc tính kỹ thuật của sản phẩm là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại chính xác.

Thuế cơ bản của mã HS 71131190

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71131190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
4
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
6
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
15
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71131190

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71131190

Thuế nhập khẩu mã HS 71131190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71131190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71131190 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 71131190 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 71131190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71131190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71131190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71131190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71131190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.