71131990ĐVT: kgNhóm 7113

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý › Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý: › Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

Mã HS 71131990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm đồ trang sức và bộ phận của chúng, được chế tác từ các kim loại quý khác ngoài vàng hoặc bạc, thuộc mã HS này. Đây là những món trang sức cao cấp, dùng để tô điểm cá nhân, có thể được mạ hoặc dát phủ thêm kim loại quý. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 71131990 là gì?

Mã HS này bao gồm các loại đồ trang sức và các bộ phận cấu thành của chúng, được làm từ các kim loại quý không phải là vàng hay bạc, ví dụ như bạch kim, paladi, hoặc rođi. Những sản phẩm này có thể ở dạng nguyên bản hoặc đã qua xử lý bề mặt bằng cách mạ, dát phủ một lớp kim loại quý khác để tăng cường độ bền và vẻ đẹp. Chúng được phân loại trong Chương 71, chuyên về ngọc trai, đá quý và kim loại quý, cụ thể hơn là trong nhóm 7113 dành cho đồ trang sức bằng kim loại quý.

Khi phân loại các mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác loại kim loại quý chủ đạo cấu thành sản phẩm để tránh nhầm lẫn với đồ trang sức làm từ vàng (7113.12) hoặc bạc (7113.11). Căn cứ phân loại thường dựa vào thành phần vật liệu được cung cấp bởi nhà sản xuất hoặc kết quả phân tích thành phần kim loại. Điều này giúp đảm bảo rằng các sản phẩm làm từ kim loại quý khác được phân loại đúng với bản chất và giá trị thực của chúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 71131990

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 71131990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
5
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
14.3
RCEP
12,5
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 71131990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 71131990

Thuế nhập khẩu mã HS 71131990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 71131990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 71131990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 71131990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: TNKS khai thác đã chế biến thành SP khác (181/2025/NĐ-CP PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 71131990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 71131990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 71131990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 71131990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7113)

Xem toàn bộ mã HS Chương 71 – Ngọc trai · Kim loại quý

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 71131990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.