72082799ĐVT: kgNhóm 7208

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: › Chiều dày dưới 3mm: › Loại khác:

Mã HS 72082799Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim dạng cán phẳng, được cán nóng, chưa phủ, mạ, tráng, ở dạng cuộn và đã ngâm tẩy gỉ, có chiều dày dưới 3mm, là nguyên liệu thô quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất các cấu kiện kim loại, vỏ máy, hoặc các chi tiết dập định hình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72082799 là gì?

Mã HS 72082799 bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã qua quá trình cán nóng và ngâm tẩy gỉ để loại bỏ lớp gỉ sét trên bề mặt. Các sản phẩm này ở dạng cuộn, chưa được gia công thêm ngoài việc cán nóng và có chiều dày dưới 3mm. Chúng thuộc nhóm 7208, chuyên về các sản phẩm cán phẳng của sắt hoặc thép không hợp kim, và là nguyên liệu cơ bản cho ngành công nghiệp chế tạo. Đặc tính chưa phủ, mạ, tráng cùng với việc đã ngâm tẩy gỉ giúp bề mặt thép sạch, sẵn sàng cho các công đoạn gia công tiếp theo như dập, uốn, hoặc hàn, phục vụ cho sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng, và các cấu trúc xây dựng nhẹ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các yếu tố kỹ thuật như thành phần hóa học (đảm bảo là thép không hợp kim), phương pháp gia công (cán nóng, chưa gia công quá mức), trạng thái bề mặt (chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng nhưng đã ngâm tẩy gỉ), và kích thước cụ thể (chiều rộng từ 600mm trở lên, chiều dày dưới 3mm, dạng cuộn). Việc xác định đúng các tiêu chí này giúp phân biệt với các loại thép hợp kim, thép cán nguội, hoặc thép đã qua các công đoạn xử lý bề mặt khác. Các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (MTC), bản vẽ kỹ thuật hoặc chứng nhận quy trình sản xuất là căn cứ quan trọng để xác định mã HS phù hợp. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán nóng nhưng chưa ngâm tẩy gỉ (thường có mã HS khác trong cùng nhóm 7208) hoặc các sản phẩm có chiều dày từ 3mm trở lên, cũng như các loại thép đã được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72082799

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72082799 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72082799: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72082799

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72082799

Thuế nhập khẩu mã HS 72082799 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72082799 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72082799 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72082799) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72082799 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72082799 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72082799 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72082799 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72082799 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.