72083700ĐVT: kgNhóm 7208

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng:

Mã HS 72083700Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán nóng, có chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm, là nguyên liệu thô quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng thường được cung cấp dưới dạng cuộn, chưa qua các công đoạn gia công bề mặt như mạ hay phủ, phục vụ cho các ứng dụng cấu trúc và chế tạo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72083700 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng. Đặc trưng của chúng là chưa trải qua các công đoạn dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng, và được cung cấp dưới dạng cuộn. Với chiều dày dao động từ 4,75 mm đến 10 mm, chúng là nguyên liệu cơ bản cho nhiều ứng dụng công nghiệp, từ kết cấu xây dựng đến sản xuất phụ tùng máy móc. Các sản phẩm này là một phần quan trọng trong Chương 72, chuyên về sắt và thép, và nằm trong nhóm 7208, tập trung vào các sản phẩm cán phẳng chưa được gia công bề mặt quá mức cán nóng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các tiêu chí kỹ thuật như phương pháp sản xuất (cán nóng), thành phần hóa học (không hợp kim), trạng thái bề mặt (chưa dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng), và đặc biệt là kích thước. Chiều rộng tối thiểu 600mm và chiều dày cụ thể từ 4,75 mm đến 10 mm là những yếu tố then chốt để xác định mã HS này, phân biệt với các sản phẩm có kích thước khác. Việc xác định rõ ràng các đặc tính như độ dày, dạng cuộn, và việc chưa trải qua gia công bề mặt là cần thiết để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán phẳng khác thuộc các mã HS lân cận, ví dụ như sản phẩm cán nguội hoặc sản phẩm có chiều dày ngoài khoảng quy định, hoặc đã được xử lý bề mặt.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72083700

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72083700 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72083700: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
*
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72083700

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72083700

Thuế nhập khẩu mã HS 72083700 (Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72083700 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72083700 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm (mã HS 72083700) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72083700 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72083700 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72083700 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72083700 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7208)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72083700 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.