72111913ĐVT: kgNhóm 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nóng: › Loại khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72111913Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72111913 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có hình dạng đai, dải hoặc tấm phổ dụng, là nguyên liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72111913 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thép không hợp kim, được sản xuất bằng phương pháp cán phẳng nóng, với chiều rộng dưới 600mm và chưa qua các công đoạn dát phủ, mạ hoặc tráng. Chúng có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, là đặc trưng của thép carbon thấp đến trung bình, phù hợp cho các ứng dụng cần độ dẻo và khả năng định hình tốt. Đây là một phần của nhóm 7211, chuyên về các sản phẩm cán phẳng từ sắt hoặc thép không hợp kim.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các yếu tố như chiều rộng của sản phẩm (phải dưới 600mm), phương pháp gia công (chưa được gia công quá mức cán nóng) và đặc biệt là không có lớp phủ bề mặt. Việc xác định hàm lượng carbon chính xác là cần thiết, thường dựa trên các chứng chỉ phân tích thành phần hóa học (như COA hoặc phiếu phân tích vật liệu) để đảm bảo sản phẩm không bị nhầm lẫn với các loại thép hợp kim hoặc thép có hàm lượng carbon cao hơn.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72111913

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72111913 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
3
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72111913

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72111913

Thuế nhập khẩu mã HS 72111913 (Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 72111913 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72111913 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải; tấm phổ dụng(SEN) (mã HS 72111913) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72111913 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72111913 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72111913 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72111913 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72111913 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.