72112320ĐVT: kgNhóm 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

Mã HS 72112320Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là thép cán phẳng không hợp kim, được chế biến dưới dạng đai và dải, có chiều rộng không quá 400 mm. Đây là vật liệu cơ bản quan trọng, được sử dụng trong các ứng dụng đòi hỏi độ bền và khả năng định hình cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72112320 là gì?

Mặt hàng này là thép cán phẳng không hợp kim, chưa qua quá trình dát phủ, phủ, mạ hay tráng, được sản xuất bằng phương pháp cán nguội. Sản phẩm có dạng đai hoặc dải, với chiều rộng không vượt quá 400 mm và hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng. Nó thuộc Chương 72, chuyên về sắt và thép, và được phân loại cụ thể trong nhóm 7211 dành cho các sản phẩm cán phẳng có chiều rộng dưới 600 mm. Loại thép này thường được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo, từ sản xuất phụ tùng ô tô đến các cấu kiện công nghiệp khác.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ phương pháp gia công là cán nguội, cùng với hàm lượng carbon cụ thể dưới 0,25% và kích thước chiều rộng không vượt quá 400 mm. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán nóng hoặc các loại thép đã qua xử lý bề mặt như mạ, phủ, hoặc có hàm lượng carbon cao hơn. Để đảm bảo tính chính xác, các chứng từ như bản phân tích thành phần hóa học, thông số kỹ thuật sản phẩm và chứng nhận xuất xứ sẽ cung cấp căn cứ vững chắc cho việc xác định mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72112320

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72112320 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
4,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72112320

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72112320

Thuế nhập khẩu mã HS 72112320 (Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72112320 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72112320 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm (mã HS 72112320) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72112320 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72112320 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72112320 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72112320 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72112320 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.