72112330ĐVT: kgNhóm 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng:

Mã HS 72112330Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72112330 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có đặc tính cán nguội, hàm lượng carbon thấp và chiều dày siêu mỏng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ chính xác cao và khả năng định hình tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72112330 là gì?

Sản phẩm này là thép cán phẳng không hợp kim, được gia công bằng phương pháp cán nguội, đảm bảo bề mặt nhẵn và dung sai kích thước chặt chẽ. Với hàm lượng carbon dưới 0,25% theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm, chúng thuộc phân nhóm 7211 – các sản phẩm cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm, chưa qua xử lý bề mặt như dát phủ, mạ hay tráng. Đặc tính này giúp chúng trở thành vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu độ mỏng, độ dẻo và khả năng định hình cao.

Việc xác định chính xác mã HS 72112330 đòi hỏi phải xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật như phương pháp gia công cán nguội, hàm lượng carbon dưới 0,25% và đặc biệt là chiều dày không vượt quá 0,17 mm. Cần phân biệt rõ ràng với các sản phẩm thép cán nóng, thép hợp kim, hoặc các loại thép đã được xử lý bề mặt như mạ hay phủ, cũng như các sản phẩm có chiều dày lớn hơn. Các thông số kỹ thuật chi tiết từ nhà sản xuất, chứng chỉ vật liệu hoặc kết quả phân tích thành phần sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72112330

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72112330 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
3,3
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72112330

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72112330

Thuế nhập khẩu mã HS 72112330 (Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72112330 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72112330 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, chiều dày không quá 0,17 mm (mã HS 72112330) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72112330 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72112330 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72112330 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72112330 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72112330 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.