72112990ĐVT: kgNhóm 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): › Loại khác:

Mã HS 72112990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa qua xử lý bề mặt, là vật liệu cơ bản quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Chúng được sử dụng để chế tạo các bộ phận và cấu trúc đòi hỏi độ chính xác cao và bề mặt hoàn thiện tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72112990 là gì?

Mặt hàng thuộc mã 72112990 là các sản phẩm thép không hợp kim dạng tấm hoặc dải, có chiều rộng nhỏ hơn 600mm, đã được cán nguội nhưng chưa trải qua bất kỳ công đoạn dát phủ, mạ hay tráng nào. Đặc trưng của các sản phẩm này là độ dày đồng đều, bề mặt nhẵn và độ bền cơ học được cải thiện nhờ quá trình cán nguội. Chúng nằm trong Chương 72, chuyên về kim loại cơ bản và các sản phẩm từ chúng, cụ thể là các sản phẩm cán phẳng từ sắt hoặc thép không hợp kim.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng rằng sản phẩm chỉ dừng lại ở công đoạn cán nguội và không có bất kỳ lớp phủ hay xử lý bề mặt nào khác. Việc này giúp phân biệt với các mã HS khác trong cùng nhóm 7211 mô tả các sản phẩm có lớp phủ hoặc đã qua gia công bề mặt. Ngoài ra, cần kiểm tra thành phần hóa học để đảm bảo đây là thép không hợp kim và xác nhận kích thước chiều rộng nằm trong giới hạn quy định dưới 600mm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72112990

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72112990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
4,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72112990

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72112990

Thuế nhập khẩu mã HS 72112990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72112990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72112990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72112990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72112990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72112990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72112990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72112990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72112990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.