72119019ĐVT: kgNhóm 7211

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Loại khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72119019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72119019 bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa trải qua quá trình dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng, và có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72119019 là gì?

Mặt hàng này là dạng sản phẩm thép cơ bản, được sản xuất thông qua quá trình cán phẳng, không chứa các nguyên tố hợp kim đáng kể và có kích thước chiều rộng hạn chế. Đặc điểm quan trọng là sản phẩm chưa được xử lý bề mặt bằng các phương pháp như dát phủ, mạ hay tráng, giữ nguyên trạng thái vật liệu ban đầu. Với hàm lượng carbon thấp hơn 0,6% theo khối lượng, chúng thuộc phân nhóm các sản phẩm thép không hợp kim trong Chương 72 về kim loại thường và nhóm 7211, chuyên về các sản phẩm cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng thành phần hóa học, đặc biệt là hàm lượng carbon, để đảm bảo không vượt quá ngưỡng 0,6% theo khối lượng. Ngoài ra, cần xác định rõ ràng rằng sản phẩm chưa trải qua bất kỳ quá trình xử lý bề mặt nào như phủ, mạ hay tráng, và tuân thủ giới hạn chiều rộng dưới 600mm. Những yếu tố này giúp phân biệt chúng với các sản phẩm thép cán phẳng đã qua xử lý bề mặt hoặc có hàm lượng carbon cao hơn, hoặc các sản phẩm có kích thước khác thuộc các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 72119019

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72119019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
3
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
4
RCEP
4,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72119019

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72119019

Thuế nhập khẩu mã HS 72119019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72119019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72119019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72119019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Một số SP thép cán nóng (CN) (3176/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72119019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72119019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72119019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72119019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7211)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72119019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.