72122020ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân:

Mã HS 72122020Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, được xử lý bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm điện phân. Chúng được đặc trưng bởi hàm lượng carbon dưới 0,6% theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
10.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72122020 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã HS này là thép tấm hoặc thép dải cán phẳng, không hợp kim, đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân để tăng cường khả năng chống ăn mòn. Đặc điểm kỹ thuật quan trọng là chiều rộng dưới 600mm, hàm lượng carbon thấp (dưới 0,6% khối lượng) và độ dày mỏng (không quá 1,5 mm), phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền và khả năng định hình tốt. Chúng nằm trong nhóm 7212, chuyên về các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng đã qua xử lý bề mặt, thuộc Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần căn cứ vào phương pháp xử lý bề mặt là mạ kẽm điện phân, cùng với các thông số kỹ thuật về kích thước và thành phần hóa học. Việc xác định hàm lượng carbon và chiều dày là yếu tố quyết định để phân biệt với các loại thép mạ kẽm khác có hàm lượng carbon cao hơn hoặc chiều dày lớn hơn, hoặc các sản phẩm mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng. Các tài liệu như chứng chỉ phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là cơ sở quan trọng để đảm bảo việc áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72122020

Thuế NK thông thường
10.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
7
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72122020 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
3,1
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
7
RCEP
4,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72122020

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72122020

Thuế nhập khẩu mã HS 72122020 (Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72122020 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 7, thuế suất thông thường 10.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72122020 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm (mã HS 72122020) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72122020 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72122020 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72122020 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72122020 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72122020 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.