72123011ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72123011Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72123011 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim dạng đai và dải, được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác nhúng nóng, với chiều rộng không quá 25 mm. Những sản phẩm này được thiết kế để cung cấp khả năng chống ăn mòn cho các ứng dụng chuyên biệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72123011 là gì?

Các sản phẩm thuộc mã này là thép không hợp kim cán phẳng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng, đã được xử lý bề mặt bằng cách phủ hoặc mạ kẽm. Đặc điểm nổi bật là chúng có hình dạng đai và dải rất hẹp, với chiều rộng tối đa 25 mm, và phương pháp mạ kẽm không phải là nhúng nóng. Chúng thuộc Chương 72, bao gồm các sản phẩm sắt và thép, và nằm trong nhóm 7212, chuyên về các sản phẩm cán phẳng đã được dát phủ, phủ, mạ hoặc tráng.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác phương pháp mạ kẽm để đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm mạ kẽm nhúng nóng. Đồng thời, cần kiểm tra kỹ hàm lượng carbon của thép và kích thước chiều rộng của đai hoặc dải. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm là căn cứ thiết yếu để xác định các tiêu chí định lượng này, giúp phân loại chính xác theo mã HS 72123011.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72123011

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72123011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72123011: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72123011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72123011

Thuế nhập khẩu mã HS 72123011 (Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72123011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72123011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm (mã HS 72123011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72123011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72123011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72123011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72123011 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72123011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.