72123012ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72123012Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là các loại đai và dải thép không hợp kim cán phẳng, được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác, có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao. Chúng được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng bảo vệ bề mặt hiệu quả. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72123012 là gì?

Đai và dải thép này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có hàm lượng carbon dưới 0,6% theo trọng lượng, và được xử lý bề mặt bằng cách phủ hoặc mạ kẽm. Đặc điểm nổi bật là chiều rộng của chúng nằm trong khoảng từ trên 25 mm đến không quá 400 mm. Các sản phẩm này thường được ứng dụng trong sản xuất phụ tùng ô tô, cấu kiện xây dựng, vỏ thiết bị điện tử và các bộ phận cần khả năng chịu đựng môi trường khắc nghiệt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến phương pháp phủ hoặc mạ kẽm, đảm bảo không phải là phương pháp nhúng nóng, cũng như hàm lượng carbon của thép. Việc xác định kích thước chiều rộng chính xác là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các loại đai và dải có kích thước khác thuộc cùng nhóm sản phẩm. Các tài liệu kỹ thuật như chứng chỉ thành phần vật liệu hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng cho quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72123012

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72123012 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72123012: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72123012

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72123012

Thuế nhập khẩu mã HS 72123012 (Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72123012 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72123012 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng trên 25 mm nhưng không quá 400 mm (mã HS 72123012) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72123012 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72123012 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72123012 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72123012 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72123012 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.