72123013ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72123013Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác, với hàm lượng carbon dưới 0,6% và chiều dày không quá 1,5 mm. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn và độ bền cơ học. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72123013 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã được phủ hoặc mạ kẽm bằng phương pháp khác, không phải nhúng nóng. Đặc điểm nổi bật là hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm, phục vụ cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác về kích thước. Chúng thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp như xây dựng, sản xuất ô tô và thiết bị gia dụng, nơi cần vật liệu có khả năng chống ăn mòn tốt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xem xét kỹ lưỡng phương pháp phủ kẽm, hàm lượng carbon và đặc biệt là chiều dày của sản phẩm. Việc xác định rõ ràng phương pháp mạ kẽm (không phải nhúng nóng) là yếu tố then chốt để phân biệt với các mã HS khác trong cùng nhóm 7212. Ngoài ra, các chứng từ kỹ thuật như bảng phân tích thành phần hóa học (COA) và thông số kỹ thuật về chiều dày sẽ là cơ sở quan trọng để khẳng định mã HS phù hợp, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép cán phẳng có đặc tính tương tự nhưng khác về lớp phủ hoặc kích thước.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72123013

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72123013 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72123013

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72123013

Thuế nhập khẩu mã HS 72123013 (Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72123013 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72123013 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, chiều dày không quá 1,5 mm (mã HS 72123013) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72123013 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72123013 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72123013 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72123013 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72123013 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.