72123014ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72123014Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp vật liệu có khả năng chống ăn mòn cao. Đặc biệt, loại này có hàm lượng carbon rất thấp, dưới 0,04% tính theo khối lượng, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi tính dẻo và khả năng định hình tốt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72123014 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, với đặc điểm nổi bật là chiều rộng dưới 600mm. Chúng được xử lý bề mặt bằng cách tráng kẽm thông qua phương pháp hợp kim hóa, tạo ra lớp phủ bảo vệ vững chắc chống lại sự oxy hóa. Vị trí của sản phẩm này nằm trong Chương 72, chuyên về các sản phẩm từ sắt và thép, nhấn mạnh tính chất kim loại cơ bản và quy trình gia công.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp tráng kẽm là “hợp kim hóa bề mặt” và hàm lượng carbon cụ thể dưới 0,04% tính theo khối lượng. Việc xác định rõ ràng các yếu tố này giúp phân biệt với các loại thép tráng kẽm thông thường hoặc các sản phẩm có hàm lượng carbon cao hơn. Các tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ phân tích thành phần (như COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm chi tiết là căn cứ quan trọng để đảm bảo việc áp mã đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72123014

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72123014 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72123014: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72123014

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72123014

Thuế nhập khẩu mã HS 72123014 (Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 72123014 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72123014 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, được tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng (mã HS 72123014) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72123014 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72123014 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72123014 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72123014 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72123014 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.