72124011ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: › Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng:

Mã HS 72124011Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 72124011 áp dụng cho các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, được chế biến thành dạng đai và dải, có bề mặt đã được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic. Những sản phẩm này thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ bền và khả năng chống ăn mòn nhất định. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72124011 là gì?

Mặt hàng thuộc mã HS 72124011 là các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim, được cán phẳng thành dạng đai hoặc dải, với chiều rộng không vượt quá 400 mm. Đặc điểm nổi bật của nhóm này là bề mặt đã được xử lý bằng cách sơn, quét vécni hoặc phủ một lớp plastic, giúp tăng cường khả năng bảo vệ và cải thiện tính thẩm mỹ. Các sản phẩm này nằm trong phân nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng dưới 600mm đã được phủ hoặc tráng, thuộc Chương 72 về sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng vật liệu cơ bản là sắt hoặc thép không hợp kim, hình dạng là đai hoặc dải, và đặc biệt là phương pháp xử lý bề mặt (sơn, vécni, plastic). Cần lưu ý đến hàm lượng carbon (dưới 0,6% tính theo khối lượng) và chiều rộng chính xác của sản phẩm (không quá 400 mm) để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm có đặc tính khác, ví dụ như các loại thép hợp kim, các sản phẩm chưa qua xử lý bề mặt, hoặc các sản phẩm có kích thước vượt quá giới hạn quy định.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72124011

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72124011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72124011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72124011

Thuế nhập khẩu mã HS 72124011 (Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72124011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72124011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm (mã HS 72124011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72124011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72124011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72124011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72124011 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72124011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.