72124091ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: › Loại khác:

Mã HS 72124091Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là các loại sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, sau đó được xử lý bề mặt bằng cách sơn, quét vécni hoặc phủ plastic, thường dùng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi vật liệu có độ bền và khả năng chống ăn mòn. Chúng được cung cấp dưới dạng đai hoặc dải, với chiều rộng giới hạn, phù hợp cho nhiều ứng dụng sản xuất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72124091 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã qua công đoạn phủ bề mặt. Đặc điểm nổi bật là lớp phủ sơn, vécni hoặc plastic giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét và cải thiện tính thẩm mỹ cho vật liệu. Các dải và đai thép này thường được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng và các ngành công nghiệp chế tạo khác, nơi cần vật liệu có độ bền cao và bề mặt được bảo vệ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến chiều rộng của sản phẩm, không được vượt quá 400 mm, và dạng cuộn hoặc dải. Việc xác định loại vật liệu phủ (sơn, vécni, plastic) cũng là yếu tố then chốt, phân biệt với các sản phẩm được mạ kẽm, mạ thiếc hoặc phủ bằng kim loại khác. Ngoài ra, thành phần hóa học của thép không hợp kim và quy trình cán phẳng cũng là cơ sở quan trọng để đảm bảo phân loại đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép hợp kim hoặc các dạng hình khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72124091

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72124091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72124091

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72124091

Thuế nhập khẩu mã HS 72124091 (Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72124091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72124091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm (mã HS 72124091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72124091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72124091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72124091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72124091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72124091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.