72124099ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic: › Loại khác:

Mã HS 72124099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, được sơn, quét vécni hoặc phủ plastic, đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp nhờ khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ. Đây là nhóm hàng hóa đa dạng, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, sản xuất đồ gia dụng và các ứng dụng kỹ thuật khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72124099 là gì?

Mã HS 7212.40.99 bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã trải qua quá trình xử lý bề mặt bằng cách sơn, quét vécni hoặc phủ plastic, nhưng không thuộc các phân loại cụ thể hơn trong nhóm 7212.40. Những sản phẩm này thường được dùng làm vật liệu chế tạo trong ngành xây dựng, sản xuất ô tô, thiết bị điện tử và đồ nội thất, nơi yêu cầu độ bền và khả năng bảo vệ bề mặt cao. Chúng thuộc Chương 72, chuyên về sắt và thép, nhấn mạnh tính chất kim loại cơ bản của sản phẩm.

Để phân loại chính xác các mặt hàng thuộc mã này, cần đặc biệt lưu ý đến bản chất của lớp phủ bề mặt (sơn, vécni, plastic) và đảm bảo rằng vật liệu cơ bản là sắt hoặc thép không hợp kim. Việc xác định chiều rộng chính xác dưới 600mm cũng là yếu tố then chốt, giúp phân biệt với các sản phẩm cán phẳng có chiều rộng lớn hơn thuộc nhóm khác. Ngoài ra, cần kiểm tra kỹ thành phần hóa học để khẳng định đây là thép không hợp kim, tránh nhầm lẫn với các loại thép hợp kim có đặc tính và mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72124099

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72124099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
14
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
1
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
4,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72124099

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72124099

Thuế nhập khẩu mã HS 72124099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72124099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72124099 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72124099) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Một số SP thép hợp kim hoặc không hợp kim được cán phẳng, được sơn (KR, CN) (2822/QĐ-BCT-2024); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72124099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72124099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72124099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72124099 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72124099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.