72125023ĐVT: kgNhóm 7212

Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) › Được phủ, mạ hoặc tráng bằng phương pháp khác: › Được phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm - kẽm:

Mã HS 72125023Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thuộc mã HS này là các loại sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, được xử lý bề mặt bằng cách phủ, mạ hoặc tráng hợp kim nhôm-kẽm. Chúng được sản xuất dưới dạng đai và dải, có chiều rộng không vượt quá 25 mm, phục vụ cho nhiều ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ bền và khả năng chống ăn mòn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72125023 là gì?

Các sản phẩm này là thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, đã được phủ một lớp hợp kim nhôm-kẽm bằng phương pháp khác ngoài mạ kẽm nhúng nóng. Đặc điểm nhận dạng chính là hình dạng đai và dải (SEN) với chiều rộng tối đa 25 mm, mang lại khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Chúng thuộc nhóm 7212, bao gồm các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng đã được xử lý bề mặt, nằm trong Chương 72 về sắt và thép.

Việc phân loại chính xác mặt hàng này đòi hỏi phải kiểm tra kỹ lưỡng thành phần của lớp phủ bề mặt, đảm bảo đó là hợp kim nhôm-kẽm, và xác định chiều rộng chính xác của đai hoặc dải. Cần tránh nhầm lẫn với các sản phẩm được phủ bằng các kim loại khác (như thiếc, crôm) hoặc các sản phẩm có chiều rộng lớn hơn 25 mm. Các tài liệu kỹ thuật như chứng nhận phân tích thành phần (COA) hoặc thông số kỹ thuật sản phẩm sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72125023

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72125023 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
10
RCEP
6,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72125023

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72125023

Thuế nhập khẩu mã HS 72125023 (Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72125023 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72125023 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), có chiều rộng không quá 25 mm (mã HS 72125023) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép mạ (CN, KR) (2310/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72125023 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72125023 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72125023 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72125023 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7212)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72125023 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.