72141029ĐVT: kgNhóm 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Đã qua rèn: › Loại khác:

Mã HS 72141029Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các thanh và que sắt hoặc thép không hợp kim đã qua công đoạn rèn, là nguyên liệu cơ bản trong nhiều ngành công nghiệp chế tạo và xây dựng. Chúng được sử dụng để sản xuất các cấu kiện, chi tiết máy móc hoặc làm vật liệu gia cố. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72141029 là gì?

Mã HS này áp dụng cho các sản phẩm thanh và que làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, đã trải qua quá trình rèn nhưng chưa được gia công thêm như cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng. Chúng đóng vai trò là vật liệu thô quan trọng, được định hình thông qua lực nén hoặc va đập khi nóng để cải thiện cấu trúc hạt và tính cơ học. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7214, bao gồm các loại thanh và que sắt hoặc thép không hợp kim khác, là một phần của Chương 72 về các sản phẩm sắt và thép cơ bản.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến phương pháp gia công chính là rèn, đảm bảo rằng sản phẩm chưa trải qua bất kỳ công đoạn gia công nào khác làm thay đổi đáng kể hình dạng hoặc tính chất bề mặt sau khi rèn. Việc xác định thành phần hóa học để khẳng định là sắt hoặc thép không hợp kim cũng rất quan trọng, đồng thời kiểm tra kích thước và hình dạng để phân biệt với các sản phẩm dạng tấm, lá hoặc dây. Các tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ xuất xứ hoặc kết quả phân tích vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72141029

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72141029 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72141029: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72141029

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72141029

Thuế nhập khẩu mã HS 72141029 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72141029 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72141029 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72141029) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72141029 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72141029 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72141029 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72141029 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7214)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72141029 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.