72142051ĐVT: kgNhóm 7214

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán › Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: › Loại khác: › Có mặt cắt ngang hình tròn:

Mã HS 72142051Thép cốt bê tông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép cốt bê tông là loại vật liệu xây dựng thiết yếu, được sử dụng để tăng cường khả năng chịu lực và độ bền cho các cấu kiện bê tông trong các công trình. Sản phẩm này đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính ổn định và an toàn của kết cấu. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72142051 là gì?

Thép cốt bê tông, hay còn gọi là thép cây hoặc thép vằn, thuộc nhóm sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que. Đặc trưng của loại thép này là có các gân, răng khía hoặc rãnh được tạo thành trong quá trình cán nóng hoặc xoắn sau khi cán, giúp tăng cường độ bám dính với bê tông. Sản phẩm này chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng có thể đã được xoắn sau khi cán. Nó được phân loại trong Chương 72, chuyên về sắt, thép và các sản phẩm từ sắt, thép.

Để phân loại chính xác thép cốt bê tông, cần chú ý đến mặt cắt ngang hình tròn và các đặc điểm bề mặt như gân, răng khía, rãnh được tạo ra trong quá trình sản xuất. Những đặc tính này giúp phân biệt với các loại thép thanh và que khác không có các đặc tính bám dính tương tự hoặc có mặt cắt ngang không phải hình tròn. Việc xác định đúng quy trình gia công và các tiêu chuẩn kỹ thuật về đường kính cũng là yếu tố quan trọng để xác định đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72142051

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72142051 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
15
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72142051

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72142051

Thuế nhập khẩu mã HS 72142051 (Thép cốt bê tông) là bao nhiêu?
Mã HS 72142051 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72142051 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thép cốt bê tông (mã HS 72142051) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72142051 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72142051 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72142051 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72142051 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7214)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72142051 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.