72155091ĐVT: kgNhóm 7215

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác › Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội: › Loại khác:

Mã HS 72155091Thép cốt bê tông

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép cốt bê tông là vật liệu xây dựng thiết yếu, được thiết kế để tăng cường độ bền kéo và khả năng chịu lực cho các cấu kiện bê tông trong mọi công trình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72155091 là gì?

Sản phẩm này thường có dạng thanh hoặc que, với bề mặt được tạo gân hoặc biến dạng để tối ưu hóa sự bám dính với bê tông, ngăn ngừa trượt và nứt vỡ. Thuộc Chương 72, thép cốt bê tông được phân loại trong nhóm các thanh và que bằng sắt hoặc thép không hợp kim khác, đóng vai trò nền tảng trong việc hình thành kết cấu chịu lực của các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

Khi phân loại, cần chú ý đến đặc điểm bề mặt có gân hoặc biến dạng, phân biệt với các loại thanh thép trơn hoặc thép hình khác. Việc xác định chính xác thành phần hóa học (sắt hoặc thép không hợp kim) và quy trình gia công (chưa qua tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội quá mức) là rất quan trọng để đảm bảo áp dụng đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm thép có đặc tính kỹ thuật hoặc mục đích sử dụng khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72155091

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 72155091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
50
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
12
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
10
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72155091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72155091

Thuế nhập khẩu mã HS 72155091 (Thép cốt bê tông) là bao nhiêu?
Mã HS 72155091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72155091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Thép cốt bê tông (mã HS 72155091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72155091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72155091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72155091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72155091 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7215)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72155091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.