72162190ĐVT: kgNhóm 7216

Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình › Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: › Hình chữ L:

Mã HS 72162190Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại hình chữ L khác làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và chế tạo cơ khí. Chúng đóng vai trò là cấu kiện chịu lực hoặc hỗ trợ trong nhiều ứng dụng khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72162190 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các loại hình chữ L làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, được sản xuất thông qua các phương pháp cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn mà không trải qua các công đoạn gia công sâu hơn. Đặc trưng của chúng là có chiều cao dưới 80 mm, phù hợp cho các kết cấu yêu cầu độ chính xác và kích thước vừa phải. Chúng thuộc nhóm 7216, chuyên về sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình trong Chương 72, tập trung vào kim loại thường và các sản phẩm từ chúng.

Để phân loại chính xác mặt hàng "loại khác" này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành là sắt hoặc thép không hợp kim, cũng như phương pháp gia công chỉ dừng lại ở cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn. Các đặc tính kỹ thuật như kích thước hình học, đặc biệt là chiều cao dưới 80 mm, và việc không có thêm các công đoạn gia công phức tạp sau đó là yếu tố then chốt. Việc xác định rõ các tiêu chí này giúp tránh nhầm lẫn với các sản phẩm đã được gia công sâu hơn hoặc có kích thước lớn hơn, thuộc các phân nhóm khác trong cùng Chương.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72162190

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72162190 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
15
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
32
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
10
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
*
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
30
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
6,3
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,6
UKVFTA (VN – Anh)
3,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72162190

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72162190

Thuế nhập khẩu mã HS 72162190 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 72162190 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72162190 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 72162190) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72162190 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72162190 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72162190 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72162190 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7216)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72162190 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.