72171010ĐVT: kgNhóm 7217

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim › Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng:

Mã HS 72171010Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Dây thép không hợp kim với hàm lượng carbon thấp là một loại vật liệu cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Sản phẩm này thường đóng vai trò là nguyên liệu đầu vào hoặc thành phẩm cho các ứng dụng không yêu cầu độ bền kéo quá cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72171010 là gì?

Mặt hàng này là dây được làm từ sắt hoặc thép không hợp kim, đặc trưng bởi hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng. Đây là loại thép carbon thấp, thường có tính dẻo tốt và dễ gia công, phù hợp cho các ứng dụng như làm lưới, dây buộc, dây hàn hoặc các cấu kiện ít chịu lực. Nó thuộc nhóm 7217, chuyên về dây của sắt hoặc thép không hợp kim, nằm trong Chương 72 bao gồm các sản phẩm sắt và thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là xác định hàm lượng carbon thực tế thông qua các phương pháp phân tích hóa học. Cần lưu ý phân biệt với các loại dây thép có hàm lượng carbon cao hơn hoặc dây thép đã được phủ, mạ, hoặc tráng, vì những đặc điểm này sẽ dẫn đến mã HS khác trong cùng nhóm. Việc kiểm tra trạng thái bề mặt (chưa phủ, mạ, tráng) cũng là yếu tố then chốt để đảm bảo phân loại đúng mã 72171010.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 72171010

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72171010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
24
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
15
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
5
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
9,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
15
EVFTA (VN – EU)
5,4
UKVFTA (VN – Anh)
5,4
VIFTA (VN – Israel)
15
RCEP
7,5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72171010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72171010

Thuế nhập khẩu mã HS 72171010 (Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng) là bao nhiêu?
Mã HS 72171010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72171010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng (mã HS 72171010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: AD BP chống lẩn tránh PVTM đối với Thép cuộn, thép dây (Nhiều nước) (693/QĐ-BCT-2023); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72171010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72171010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 72171010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72171010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7217)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72171010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.