72192200ĐVT: kgNhóm 7219

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên › Chưa được gia công quá mức cán nóng, không ở dạng cuộn:

Mã HS 72192200Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thép không gỉ cán phẳng với chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm là nguyên liệu công nghiệp thiết yếu, được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội. Chúng được sản xuất thông qua quá trình cán nóng và không ở dạng cuộn, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72192200 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các tấm hoặc lá thép không gỉ có chiều rộng từ 600 mm trở lên, được tạo hình bằng phương pháp cán nóng mà chưa trải qua bất kỳ công đoạn gia công nào khác ngoài cán nóng. Đặc trưng bởi bề mặt thô và độ bền cao, chúng là thành phần quan trọng trong chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp và xây dựng. Các sản phẩm này thuộc nhóm 7219, chuyên về thép không gỉ cán phẳng có kích thước lớn, nằm trong Chương 72 về sắt và thép.

Khi phân loại, việc xác định chính xác chiều dày sản phẩm là yếu tố then chốt, phải nằm trong khoảng từ 4,75 mm đến 10 mm. Cần lưu ý phân biệt với các sản phẩm thép không gỉ đã được gia công thêm (như cán nguội) hoặc ở dạng cuộn, cũng như các sản phẩm có chiều dày ngoài phạm vi quy định. Việc kiểm tra các chứng từ kỹ thuật như phiếu phân tích thành phần (mill test certificate) hoặc thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất là cần thiết để đảm bảo tính chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72192200

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72192200 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72192200: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
10
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72192200

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72192200

Thuế nhập khẩu mã HS 72192200 (Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72192200 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72192200 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Chiều dày từ 4,75 mm đến 10 mm (mã HS 72192200) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72192200 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72192200 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72192200 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72192200 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7219)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72192200 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.