72209010ĐVT: kgNhóm 7220

Các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm › Loại khác:

Mã HS 72209010Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Thép không gỉ dạng đai và dải, với chiều rộng không quá 400 mm, là một loại vật liệu kim loại được sản xuất bằng phương pháp cán phẳng, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp đòi hỏi độ bền và tính thẩm mỹ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 72209010 là gì?

Mặt hàng này thuộc nhóm các sản phẩm thép không gỉ được cán phẳng, có đặc tính chống gỉ sét và chịu nhiệt tốt nhờ thành phần hợp kim. Chúng được cung cấp dưới dạng đai hoặc dải, với kích thước chiều rộng cụ thể giới hạn không quá 400 mm, phục vụ cho các ứng dụng sản xuất linh kiện hoặc cấu trúc có yêu cầu về độ chính xác và kích thước. Nhóm 7220 của Chương 72 bao gồm các sản phẩm thép không gỉ cán phẳng có chiều rộng dưới 600 mm, trong đó mã này là một phân loại cụ thể dựa trên hình dạng và kích thước.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần hóa học của thép để xác định đúng là thép không gỉ, cùng với quy trình sản xuất cán phẳng. Việc xác định kích thước chiều rộng thực tế của sản phẩm là yếu tố then chốt, đảm bảo không nhầm lẫn với các sản phẩm thép không gỉ cán phẳng có chiều rộng lớn hơn hoặc các dạng hình khác. Các thông số kỹ thuật chi tiết như độ dày, mác thép và đặc tính cơ lý cũng cần được kiểm tra để đối chiếu với mô tả mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)

Thuế cơ bản của mã HS 72209010

Thuế NK thông thường
5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
0
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 72209010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…). Lưu ý với mã 72209010: vì thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu — nhưng C/O vẫn hữu ích cho thống kê xuất xứ và phòng vệ thương mại.
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
8
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 72209010

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 72209010

Thuế nhập khẩu mã HS 72209010 (Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm) là bao nhiêu?
Mã HS 72209010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 0, thuế suất thông thường 5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 72209010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dạng đai và dải(SEN), chiều rộng không quá 400 mm (mã HS 72209010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Thép cán nguội (NƯỚC CN) (3765/QĐ-BCT-2025); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019); Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 72209010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 72209010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VIFTA (VN – Israel), RCEP, VN_LAO. Do thuế MFN đã là 0%, doanh nghiệp không bắt buộc xuất trình C/O để đạt 0% thuế nhập khẩu.
Đơn vị tính của mã HS 72209010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 72209010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7220)

Xem toàn bộ mã HS Chương 72 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 72209010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.