73030019ĐVT: kgNhóm 7303

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc › Các loại ống và ống dẫn:

Mã HS 73030019Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại ống và ống dẫn bằng gang đúc, chưa được phân loại chi tiết ở các mã khác, thường được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn chất lỏng hoặc khí trong công nghiệp và xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 10/8 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 73030019 là gì?

Nhóm mã này bao gồm các loại ống và ống dẫn làm từ gang đúc, không thuộc các phân loại cụ thể đã được định danh trước đó trong nhóm 73.03. Đặc trưng bởi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, chúng là thành phần thiết yếu trong nhiều dự án hạ tầng và công trình dân dụng, thuộc Chương 73 chuyên về các sản phẩm từ sắt hoặc thép.

Để phân loại chính xác mặt hàng vào mã "Loại khác" này, cần căn cứ vào thành phần vật liệu là gang đúc, đồng thời xác định rõ rằng chúng không có đặc tính hoặc quy cách kỹ thuật nào đã được mô tả chi tiết ở các mã HS cấp dưới khác của 73.03. Việc kiểm tra các thông số kỹ thuật như đường kính, độ dày thành ống, phương pháp đúc và mục đích sử dụng sẽ giúp tránh nhầm lẫn với các loại ống chuyên dụng hoặc ống làm từ kim loại khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 73030019

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 73030019 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 73030019

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 73030019

Thuế nhập khẩu mã HS 73030019 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 73030019 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 73030019 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 73030019) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 73030019 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 73030019 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 73030019 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 73030019 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 7303)

Xem toàn bộ mã HS Chương 73 – Kim loại thường · Sản phẩm kim loại

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 73030019 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.